Ngữ pháp miễn phí / B1 / Thì của động từ

B1 · SỔ TAY NGỮ PHÁP

Thì của động từ

Thì của động từ. Đọc từng thẻ để nắm cách dùng, rồi làm 6 câu ngắn và xem giải thích sau mỗi đáp án.

4 điểm ngữ pháp 24 câu luyện

ĐỌC NGẮN · LUYỆN NGAY

Mỗi thẻ có sẵn 6 câu luyện

Đây là bài tự luyện, không phải điểm trình độ. Bạn chọn đáp án và xem lời giải ngay tại thẻ; tiến độ được lưu vào tài khoản sau khi đăng nhập.

Đến câu luyện đầu tiên

Tiến độ nhóm này

0/24 câu hoàn thành

Bạn có thể bắt đầu ở bất kỳ thẻ nào.

B1

Tương lai tiếp diễn

Future Continuous

Bạn dùng Future Continuous khi nói về một hành động sẽ đang diễn ra vào một thời điểm cụ thể trong tương lai, kiểu 'giờ này ngày mai tôi đang bay'. Nó còn dùng để nói về một việc đã sắp xếp một cách nhẹ nhàng, như 'I'll be seeing him tomorrow anyway', khác với kế hoạch chắc chắn. Khuôn câu: S + will + be + V-ing, nghĩa là sau will bạn cần be rồi mới đến động từ đuôi -ing; phủ định là won't be + V-ing, câu hỏi là Will + S + be + V-ing?. Ví dụ: 'This time tomorrow, I will be flying to Hanoi'.

Ví dụ

This time tomorrow, I will be flying to Hanoi.

Giờ này ngày mai, tôi sẽ đang bay đến Hà Nội.

BÀI TỰ LUYỆN

Thử ngay 6 câu

0/6 câu hoàn thành

Đang tải bài luyện…

B1

Quá khứ hoàn thành

Past Perfect (Simple)

Bạn dùng Past Perfect khi kể hai việc trong quá khứ và muốn nói rõ việc nào xảy ra trước: việc xảy ra trước dùng Past Perfect, việc sau dùng Past Simple. Nhờ vậy người nghe không bị lẫn thứ tự, điều mà chỉ dùng Past Simple đôi khi không rõ. Khuôn câu: S + had + V3, nghĩa là had đi với mọi chủ ngữ, theo sau là past participle; phủ định là had not + V3, câu hỏi là Had + S + V3?. Ví dụ: 'By the time I arrived at the station, the train had already left'.

Ví dụ

By the time I arrived at the station, the train had already left.

Khi tôi đến ga thì tàu đã rời đi rồi.

BÀI TỰ LUYỆN

Thử ngay 6 câu

0/6 câu hoàn thành

Đang tải bài luyện…

B1

Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Present Perfect Continuous

Bạn dùng Present Perfect Continuous khi muốn nhấn vào thời gian kéo dài hoặc sự lặp đi lặp lại của một việc bắt đầu trong quá khứ và còn tiếp tục, hoặc vừa mới dừng nhưng vẫn để lại dấu vết ở hiện tại. Khuôn câu: S + have/has + been + V-ing, nghĩa là bạn cần have hoặc has, rồi been, rồi động từ đuôi -ing; phủ định là have/has not been + V-ing, câu hỏi là Have/Has + S + been + V-ing?. Ví dụ: 'I've been studying for three hours, and my eyes are tired now'.

Ví dụ

I've been studying for three hours, and my eyes are tired now.

Tôi đã học được ba tiếng rồi, và bây giờ mắt tôi mỏi.

BÀI TỰ LUYỆN

Thử ngay 6 câu

0/6 câu hoàn thành

Đang tải bài luyện…

B1

"Would" cho hành động lặp lại trong quá khứ

"Would" for Past Habitual Actions

Bạn dùng would để kể về một hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ với giọng hoài niệm, kể chuyện, thường sau khi câu chuyện đã được đặt vào thời quá khứ bằng used to hay một mốc thời gian. Khuôn câu: S + would + V, nghĩa là sau would động từ giữ nguyên dạng gốc, và chỉ dùng với động từ chỉ hành động, không dùng cho trạng thái. Ví dụ: 'Every summer, we would visit my grandmother, and she would tell us stories', mỗi mùa hè, chúng tôi thường đến thăm bà, và bà thường kể chuyện cho chúng tôi nghe.

Ví dụ

Every summer, we would visit my grandmother, and she would tell us stories.

Mỗi mùa hè, chúng tôi thường đến thăm bà, và bà thường kể chuyện cho chúng tôi nghe.

BÀI TỰ LUYỆN

Thử ngay 6 câu

0/6 câu hoàn thành

Đang tải bài luyện…