Lùi động từ khiếm khuyết (modal) trong câu gián tiếp
Modal Verb Backshift in Reported Speech
Bạn dùng bảng đổi này khi thuật lại câu nói có modal mà động từ tường thuật ở quá khứ: vì modal không có dạng -ed như động từ thường, bạn thay từng từ theo bảng. Khuôn câu: will thành would, can thành could, may thành might, shall thành should/would; must chỉ nghĩa bắt buộc có thể đổi thành had to hoặc giữ nguyên, còn must chỉ suy đoán thì không đổi. Would, could, might, should, ought to, used to, had better giữ nguyên. Ví dụ: 'I can help,' she said. thành She said she could help.
Ví dụ
Direct: "I can help," she said. -> Reported: She said she could help. Direct: "You must be tired" (deduction). -> Reported: He said I must be tired (NOT 'had to be').
Trực tiếp: "Tôi có thể giúp," cô ấy nói. -> Gián tiếp: Cô ấy nói cô ấy có thể giúp.
BÀI TỰ LUYỆN
Thử ngay 6 câu
0/6 câu hoàn thành
Đang tải bài luyện…
02
B1
Câu mệnh lệnh và yêu cầu gián tiếp
Reported Commands and Requests
Bạn dùng mẫu này khi thuật lại một mệnh lệnh hay lời yêu cầu: bảo ai làm gì thì dùng tell, order, instruct, warn; nhờ ai làm gì thì dùng ask, request, beg. Khuôn câu: S + tell/ask + tân ngữ + to + V, nghĩa là sau động từ tường thuật là người được bảo, rồi đến to và động từ nguyên mẫu; phủ định đặt not ngay trước to: told me not to be late. Không dùng mệnh đề that, không đổi modal, không giữ nguyên dạng mệnh lệnh. Ví dụ: 'Close the door,' she said to me. thành She told me to close the door.
Ví dụ
Direct: "Close the door," she said to me. -> Reported: She told me to close the door. Direct: "Please don't be late," she said. -> Reported: She asked me not to be late.
Trực tiếp: "Đóng cửa lại," cô ấy nói với tôi. -> Gián tiếp: Cô ấy bảo tôi đóng cửa lại.
BÀI TỰ LUYỆN
Thử ngay 6 câu
0/6 câu hoàn thành
Đang tải bài luyện…
03
B1
Câu gián tiếp: lùi thì và đổi đại từ, trạng ngữ thời gian – nơi chốn
Bạn dùng câu gián tiếp khi kể lại nội dung ai đó đã nói mà không trích nguyên văn. Khuôn câu: S + said/told + (that) + mệnh đề, nghĩa là khi động từ tường thuật ở quá khứ, động từ bên trong lùi một bậc: hiện tại đơn thành quá khứ đơn, hiện tại tiếp diễn thành quá khứ tiếp diễn, hiện tại hoàn thành và quá khứ đơn thành quá khứ hoàn thành; đồng thời đổi đại từ (I thành she/he), từ chỉ thời gian, nơi chốn (now thành then, tomorrow thành the next day). Ví dụ: 'I'm tired,' she said. thành She said she was tired.
Ví dụ
Direct: "I'm tired," she said. -> Reported: She said (that) she was tired. Direct: "I'll call you tomorrow," he said. -> Reported: He said he would call me the next day.
Trực tiếp: "Tôi mệt," cô ấy nói. -> Gián tiếp: Cô ấy nói (rằng) cô ấy mệt.
BÀI TỰ LUYỆN
Thử ngay 6 câu
0/6 câu hoàn thành
Đang tải bài luyện…
04
B1
Câu hỏi Wh- gián tiếp
Reported Wh-Questions
Bạn dùng mẫu này khi thuật lại một câu hỏi cần thông tin, bắt đầu bằng what, where, when, why, who, which, how. Khuôn câu: S + asked + từ để hỏi + S + V, nghĩa là bạn giữ nguyên từ để hỏi của câu gốc làm từ nối, không thêm if/whether, rồi viết phần sau theo trật tự câu kể, không đảo ngữ, không dùng do/does/did, lùi thì như bình thường và bỏ dấu chấm hỏi. Ví dụ: 'Where do you live?' he asked. thành He asked where I lived, anh ấy hỏi tôi sống ở đâu.
Ví dụ
Direct: "Where do you live?" he asked. -> Reported: He asked where I lived.
Trực tiếp: "Bạn sống ở đâu?" anh ấy hỏi. -> Gián tiếp: Anh ấy hỏi tôi sống ở đâu.
BÀI TỰ LUYỆN
Thử ngay 6 câu
0/6 câu hoàn thành
Đang tải bài luyện…
05
B1
Câu hỏi Yes/No gián tiếp (dùng if/whether)
Reported Yes/No Questions (if/whether)
Bạn dùng mẫu này khi thuật lại một câu hỏi mà câu trả lời chỉ là có hoặc không. Khuôn câu: S + asked + if/whether + S + V, nghĩa là bạn thêm if hoặc whether làm từ nối (câu hỏi gốc không có từ này), rồi viết phần sau theo trật tự câu kể: chủ ngữ đứng trước động từ, không đảo ngữ, không do/does/did, lùi thì như bình thường và bỏ dấu chấm hỏi. Ví dụ: 'Do you like coffee?' she asked. thành She asked if/whether I liked coffee, cô ấy hỏi liệu tôi có thích cà phê không.
Ví dụ
Direct: "Do you like coffee?" she asked. -> Reported: She asked if/whether I liked coffee.
Trực tiếp: "Bạn có thích cà phê không?" cô ấy hỏi. -> Gián tiếp: Cô ấy hỏi liệu tôi có thích cà phê không.