Ngữ pháp miễn phí / B1 / Câu điều kiện

B1 · SỔ TAY NGỮ PHÁP

Câu điều kiện

Câu điều kiện. Đọc từng thẻ để nắm cách dùng, rồi làm 6 câu ngắn và xem giải thích sau mỗi đáp án.

5 điểm ngữ pháp 30 câu luyện

ĐỌC NGẮN · LUYỆN NGAY

Mỗi thẻ có sẵn 6 câu luyện

Đây là bài tự luyện, không phải điểm trình độ. Bạn chọn đáp án và xem lời giải ngay tại thẻ; tiến độ được lưu vào tài khoản sau khi đăng nhập.

Đến câu luyện đầu tiên

Tiến độ nhóm này

0/30 câu hoàn thành

Bạn có thể bắt đầu ở bất kỳ thẻ nào.

B1

Liên từ điều kiện: as long as / so long as

As long as / so long as (conditional proviso conjunction)

Bạn dùng as long as hoặc so long as khi muốn đặt một điều kiện kèm theo, nghĩa gần như 'miễn là', rất hay gặp lúc cho phép ai làm gì hoặc trấn an ai đó; nghĩa giống provided that nhưng tự nhiên hơn. Khuôn câu: As long as / So long as + S + V, + S + V, nghĩa là vế điều kiện có chủ ngữ và động từ đầy đủ, rồi tới vế chính nêu kết quả. Ví dụ: 'You can stay out late, as long as you call me when you get home' (con có thể về muộn, miễn là gọi cho mẹ).

Ví dụ

You can stay out late, as long as you call me when you get home.

Con có thể về muộn, miễn là gọi cho mẹ khi về đến nhà. (ví dụ minh hoạ)

BÀI TỰ LUYỆN

Thử ngay 6 câu

0/6 câu hoàn thành

Đang tải bài luyện…

B1

Giá như (câu cảm thán ước muốn)

If only (emphatic hypothetical exclamation)

Bạn dùng if only khi muốn thốt lên một ước muốn hay tiếc nuối mạnh hơn wish, kiểu 'giá như', thường đứng một mình như một câu cảm thán, hay gặp trong lời nói và văn thuyết phục, văn chương. Khuôn câu: If only + S + past simple / past perfect / would, không cần mệnh đề chính theo sau dù có thể thêm; chọn thì giống hệt ba kiểu wish: past simple cho hiện tại không có thật, past perfect cho tiếc nuối quá khứ, would cho lời phàn nàn. Ví dụ: 'If only I had brought my umbrella!' (giá như tôi đã mang theo ô!).

Ví dụ

If only I had brought my umbrella!

Giá như tôi đã mang theo ô! (ví dụ minh hoạ)

BÀI TỰ LUYỆN

Thử ngay 6 câu

0/6 câu hoàn thành

Đang tải bài luyện…

B1

Câu điều kiện loại 2 (điều kiện không có thật ở hiện tại/tương lai)

Second conditional (unreal/hypothetical present or future)

Bạn dùng câu điều kiện loại 2 khi tưởng tượng một tình huống không có thật hoặc khó xảy ra ở hiện tại hay tương lai, khi khuyên ai bằng 'If I were you', hoặc khi gợi ý một cách lịch sự. Khuôn câu: If + S + past simple, + S + would + V, nghĩa là vế if chia quá khứ đơn, với be thì dạng trang trọng là were cho mọi ngôi, còn vế chính có would rồi động từ giữ nguyên dạng gốc; could hay might có thể thay would. Ví dụ: 'If I won the lottery, I would travel around the world'.

Ví dụ

If I won the lottery, I would travel around the world.

Nếu tôi trúng số, tôi sẽ đi du lịch vòng quanh thế giới. (ví dụ minh hoạ)

BÀI TỰ LUYỆN

Thử ngay 6 câu

0/6 câu hoàn thành

Đang tải bài luyện…

B1

Liên từ điều kiện phủ định: unless

Unless (negative conditional conjunction)

Bạn dùng unless khi muốn nêu một điều kiện duy nhất có thể ngăn kết quả xảy ra, nghĩa là 'trừ khi': 'X xảy ra unless Y' bằng 'X xảy ra nếu Y không xảy ra'. Nó hay gặp trong lời cảnh báo, tối hậu thư, luật lệ và ngoại lệ. Khuôn câu: Unless + S + V khẳng định, + S + V, nghĩa là vế unless phải ở dạng khẳng định vì bản thân unless đã mang ý phủ định rồi. Ví dụ: 'You won't pass the exam unless you study' (bạn sẽ không qua được kỳ thi trừ khi bạn học bài).

Ví dụ

You won't pass the exam unless you study.

Bạn sẽ không qua được kỳ thi trừ khi bạn học bài. (ví dụ minh hoạ)

BÀI TỰ LUYỆN

Thử ngay 6 câu

0/6 câu hoàn thành

Đang tải bài luyện…

B1

Ao ước ở hiện tại: wish + quá khứ đơn

Wish + past simple (present unreal wish)

Bạn dùng wish + past simple khi ước một điều ở hiện tại khác đi so với thực tế, tức là muốn điều gì đó đúng ngay bây giờ nhưng nó không đúng. Khuôn câu: S + wish(es) + S + past simple, nghĩa là sau wish có một chủ ngữ mới rồi động từ chia quá khứ đơn dù đang nói về hiện tại; với be, dạng trang trọng là were cho mọi ngôi, còn was cũng phổ biến khi nói thân mật. Cách chia này giống vế if của câu điều kiện loại 2. Ví dụ: 'I wish I had more free time'.

Ví dụ

I wish I had more free time.

Tôi ước gì mình có nhiều thời gian rảnh hơn. (ví dụ minh hoạ)

BÀI TỰ LUYỆN

Thử ngay 6 câu

0/6 câu hoàn thành

Đang tải bài luyện…