Ngữ pháp miễn phí / A2 / Thì của động từ

A2 · SỔ TAY NGỮ PHÁP

Thì của động từ

Thì của động từ. Đọc từng thẻ để nắm cách dùng, rồi làm 6 câu ngắn và xem giải thích sau mỗi đáp án.

3 điểm ngữ pháp 18 câu luyện

ĐỌC NGẮN · LUYỆN NGAY

Mỗi thẻ có sẵn 6 câu luyện

Đây là bài tự luyện, không phải điểm trình độ. Bạn chọn đáp án và xem lời giải ngay tại thẻ; tiến độ được lưu vào tài khoản sau khi đăng nhập.

Đến câu luyện đầu tiên

Tiến độ nhóm này

0/18 câu hoàn thành

Bạn có thể bắt đầu ở bất kỳ thẻ nào.

A2

Quá khứ tiếp diễn

Past Continuous

Bạn dùng Past Continuous để nói một việc đang diễn ra ở một lúc nào đó trong quá khứ, để dựng cảnh nền khi kể chuyện, hoặc để nói việc đang làm dở thì bị một việc ngắn hơn ở Past Simple chen vào. Khuôn câu: S + was/were + V-ing, nghĩa là bạn cần was hoặc were đứng trước động từ có đuôi -ing; phủ định thêm not sau was/were, câu hỏi đưa Was/Were lên đầu: 'Were you cooking?'. Ví dụ: 'While I was cooking dinner, my phone suddenly rang', trong khi tôi đang nấu bữa tối thì điện thoại bỗng reo.

Ví dụ

While I was cooking dinner, my phone suddenly rang.

Trong khi tôi đang nấu bữa tối thì điện thoại của tôi bỗng reo.

BÀI TỰ LUYỆN

Thử ngay 6 câu

0/6 câu hoàn thành

Đang tải bài luyện…

A2

Hiện tại hoàn thành

Present Perfect (Simple)

Bạn dùng Present Perfect khi việc đã xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn còn liên quan tới hiện tại, khi kể trải nghiệm trong đời tính đến bây giờ với ever và never, khi nói việc kéo dài từ trước đến giờ với for và since, hoặc khi việc vừa mới xong với just, already, yet. Khuôn câu: S + have/has + V3, nghĩa là sau have hay has là dạng thứ ba của động từ, còn khi hỏi thì đưa have/has lên trước chủ ngữ: 'I have lived in this city for six years, and I have already visited every district.'

Ví dụ

I have lived in this city for six years, and I have already visited every district.

Tôi đã sống ở thành phố này được sáu năm, và tôi đã đi hết mọi quận rồi.

BÀI TỰ LUYỆN

Thử ngay 6 câu

0/6 câu hoàn thành

Đang tải bài luyện…

A2

"Used to" cho thói quen và trạng thái quá khứ

"Used To" for Past Habits and States

Bạn dùng used to để nói một thói quen, việc lặp lại hoặc trạng thái từng có trong quá khứ mà bây giờ không còn, kiểu 'hồi đó tôi hay hút thuốc'. Khuôn câu: S + used to + V, nghĩa là sau used to động từ giữ nguyên dạng gốc; phủ định là did not use to + V, câu hỏi là Did + S + use to + V?. Used to đi được với cả động từ hành động lẫn động từ trạng thái như be, live. Ví dụ: 'I used to be afraid of dogs when I was a child', hồi nhỏ tôi từng sợ chó.

Ví dụ

I used to be afraid of dogs when I was a child.

Hồi nhỏ tôi từng sợ chó.

BÀI TỰ LUYỆN

Thử ngay 6 câu

0/6 câu hoàn thành

Đang tải bài luyện…