Ngữ pháp miễn phí / A2 / Câu điều kiện

A2 · SỔ TAY NGỮ PHÁP

Câu điều kiện

Câu điều kiện. Đọc từng thẻ để nắm cách dùng, rồi làm 6 câu ngắn và xem giải thích sau mỗi đáp án.

2 điểm ngữ pháp 12 câu luyện

ĐỌC NGẮN · LUYỆN NGAY

Mỗi thẻ có sẵn 6 câu luyện

Đây là bài tự luyện, không phải điểm trình độ. Bạn chọn đáp án và xem lời giải ngay tại thẻ; tiến độ được lưu vào tài khoản sau khi đăng nhập.

Đến câu luyện đầu tiên

Tiến độ nhóm này

0/12 câu hoàn thành

Bạn có thể bắt đầu ở bất kỳ thẻ nào.

A2

Câu điều kiện loại 1 (điều kiện có thật ở tương lai)

First conditional (real/likely future condition)

Bạn dùng câu điều kiện loại 1 khi một điều kiện có thể xảy ra thật ở tương lai và bạn đoán kết quả cụ thể nếu nó xảy ra: cảnh báo, hứa hẹn, đề nghị. Khuôn câu: If + S + V(present simple), S + will + V, nghĩa là vế if ở Present Simple, còn vế kết quả dùng will và động từ dạng gốc. Vế kết quả cũng có thể dùng can, may, should, must hoặc câu mệnh lệnh thay cho will. Ví dụ: 'If it rains tomorrow, we will cancel the picnic', nếu mai mưa, chúng tôi sẽ huỷ dã ngoại.

Ví dụ

If it rains tomorrow, we will cancel the picnic.

Nếu ngày mai trời mưa, chúng tôi sẽ hủy buổi dã ngoại. (ví dụ minh hoạ)

BÀI TỰ LUYỆN

Thử ngay 6 câu

0/6 câu hoàn thành

Đang tải bài luyện…

A2

Câu điều kiện loại 0 (sự thật hiển nhiên)

Zero conditional (general truths and facts)

Bạn dùng câu điều kiện loại 0 để nói những điều luôn đúng: sự thật khoa học, quy luật tự nhiên, quy định cố định, hay kết quả lúc nào cũng xảy ra khi có điều kiện đó. Không có đoán, không có tương lai, chỉ là 'hễ thế này thì thế kia'. Khuôn câu: If + S + V(present simple), S + V(present simple), nghĩa là cả hai vế đều ở Present Simple và không có will. Vì điều kiện luôn đúng nên bạn thay if bằng when cũng được. Ví dụ: 'If you heat ice, it melts', nếu bạn đun nóng đá thì nó tan chảy.

Ví dụ

If you heat ice, it melts.

Nếu bạn đun nóng đá, nó tan chảy. (ví dụ minh hoạ)

BÀI TỰ LUYỆN

Thử ngay 6 câu

0/6 câu hoàn thành

Đang tải bài luyện…